NGUYỄN HOÀNG LONG (Mr.)
Sales Manager
H/P : 0932 664422
0942 663300
Fax : (08). 35 951 053
www.furnilab.com
PHẦN LỌC BỤI PM2.5 Hi-Vol Inlet & BỘ KIT HỖ TRỢ CHUYỂN ĐẦU PM 10 SANG PM 2.5 (Retrofit Kits)
1. Mô tả:
- Phần lọc bụi PM 2.5 và bộ phụ kiện được thiết kế và cung cấp cho khách hàng có sẵn hệ thống lấy mẫu bui PM10 thể tích lớn PM10 HI-Q Series High Volume; như là bộ phụ kiện lựa chọn thêm cho lọc lấy mẫu bụi PM 2.5 – thay thế cho việc sản xuất cho một thiết bị lấy mẫu bụi PM 2.5 thể tích lớn
- Một đệm Adapter được thay vào trong đầu lấy mẫu PM10 nơi có sự hiện diện của tháp tách PM 10 (PM 10 fractionator)
- Bộ phụ kiện có đĩa trang bị nhiều bộ va chạm (impactor) cho thu những hạt sol khí lớn hơn PM 2.5 trên bề mặt ẩm có tráng dầu. Những hạt ≤PM 2.5 sẽ vượt qua bộ đĩa có bộ va chạm này và được thu trên giấy lọc của thiết bị lấy mẫu thể tích lớn
2. Thông tin đặt hàng:
| |||||
Bộ phụ kiện lắp đặt đầy đủ cho đầu PM10 ở lưu lượng 40 CFM chuyển qua thu hạt PM2.5
Code: HIQ-PM-6001-2.5
|
01
|
Bộ
| |||
Bộ đầu lấy mẫu PM 2.5 ở lưu lượng 40 CFM
Code: TE-6001-2.5-I
|
01
|
Bộ
| |||
ĐẦU VA CHẠM ĐỘNG HỌC HÌNH KHUYÊN (Annular Kinetic Impactor Heads) VỚI BỘ ĐIỀU CHỈNH KHOẢNG CÁCH DỪNG
1. Tính năng chùng:
- Đầu va chạm động học hình khuyên AK-Series (Annular Kinetic Impactor Heads) của hãng H-I Q dùng để thu alpha, beta, & gamma – những thành phần gây ô nhiễm, phân hạch plutonium, các sản phẩm do phân rã Randon và những hạt có kích thước đặc biệt
- Bằng cách điều chỉnh khoảng cách dừng (khoảng cách giữa đầu phun đến đĩa va chạm) và thay đổi vận tốc của hạt nên người dùng có thể thu được những hạt đặc biệt về kích thước
- Đầu va chạm động học hình khuyên AK-Series được sử dụng tại hiện trường tại tốc độ 30 CFM (850 lít/ phút) với lổ ¼” thu những hạt 2.5µm và lớn hơn trên đĩa va chạm có mỡ.
Để thu những hạt 10µm và lớn hơn, lưu lượng là 5 – 6 CFM (142 – 169 lít/ phút) với bộ va chạm AK-1375 series được sử dụng
2. Thông tin đặt hàng:
| |||||
Đầu va chạm động học hình khuyên, với bộ đệm Adapter cho giấy lọc đường kính 4”, nạp phía sau (Rear Intake)
Code: AKI
|
01
|
Bộ
| |||
2” Dia. Cupped SS Collection Planchet với 3/16” Lip & Smooth Finish. 100/Box
Code: C-9
|
01
|
Bộ
| |||
2” Dia. Cupped SS Collection Planchet with 1/4” Lip & Smooth Finish. 100/Box.
Code: C-10
|
01
|
Bộ
| |||
2” Dia. Cupped SS Collection Planchet with 1/8” Lip & Smooth Finish. 100/Box.
Code: C-5A
|
01
|
Bộ
| |||
Collection Coating Fluid ¼ Ounce Fluid with eyedropper.
Code: SF200
|
01
|
Bộ
| |||
Annular Kinetic Impactor Head. 4” diameter paper adapter. Front Intake
Code: AK-1375F4
|
01
|
Bộ
| |||
Annular Kinetic Impactor Head. 1½” male
SPT adapter. Front Intake.
Code: AK-1375TH
|
01
|
Bộ
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét